CAP THÉP NÉN

 

 

 

 

 

 

 

 

Đây là loại cáp thép được sản xuất theo quy trình đặc biệt. Các sợi cáp sẽ được nén lại trước khi xoắn thành tao. Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Áo, Đức, Đài Loan, Ấn Độ với giấy chứng nhận chất lượng đi kèm.

 

 

 

 

 

 

 

 

Các ưu thế của loại cáp này so với cáp thông thường :

 

 

 

1 – Lực kéo đứt cao : Lực kéo đứt cao hơn do có mật độ các sợi thép trên cùng một tiết diện lớn hơn các sợi thép của cáp thép thông thường
2 – Sức bền và khả năng chống chọi thời tiết : Do bề mặt cáp đã được xử lý nén, nên cáp nén có khả năng chống lại các tác nhân như sức mỏi và thời tiết.
3 – Độ biến dạng thấp : Khoảng trống giữa các sợi cáp nhỏ bên trong cũng như bên ngoài cáp giúp cho sợi cáp ít bị biến dạng do tác động ngoại lực.
4 – Ít gây hư hỏng cho Trống ( Tang cáp, Puly…) : Do có một bề mặt tiếp xúc gần như sát với tang trống, puly… nên cáp nén có khả năng giảm đến mức thấp nhất sự hư hỏng của các thiết bị này, góp phần tiết kiệm chi phí.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :

Cấu trúc 6 x P19, 6 x P- Fi25, 6 x P – WS26
Đường kính cáp
(mm)
Lực kéo đứt tối thiểu ( tấn )
Trọng lượng
(kg/100m)
FC
IWRC
1770N/mm2
1910N/mm2
1770N/mm2
1910N/mm2
FC
IWRC
12
9.4
10.4
10.6
12.0
61.20
67.68
14
12.8
14.2
14.5
16.8
83.30
92.12
16
16.7
18.0
18.9
20.6
108.8
120.3
18
21.1
22.6
23.9
26.1
137.7
152.3
20
26.1
28.0
29.5
32.2
170.0
188.0
25
40.8
43.8
46.0
50.3
266.0
294.0
28
51.1
54.8
57.8
62.2
334.0
369.0
30
58.7
63.5
66.3
72.4
383.0
423.0
31.5
64.7
70.0
73.2
79.8
423.0
467.0
33.5
73.2
79.2
82.7
90.3
478.0
528.0
37.5
91.7
99.2
104
110
599.0
661.6
40
104
113
118
126
681.5
752.7
45
132
143
149
159
862.5
952.7
47.5
147
159
166
177
961.0
106.2
50
163
177
184
196
1.065
1.176

 

Các thông số trên chỉ có giá trị tham khảo và có thể thay đổi theo từng nhà sản xuất khác nhau.

 

Báo giá cáp thép

Xem thêm