CÁP THÉP ĐẶC BIỆT – VEROTOP P

 

 

 

 

 

 

Cáp cẩu chuyên dụng được thiết kế và sản xuất theo những quy trình đặc biệt, đa số có lõi được phủ plastic nhằm tránh các hư hỏng gây ra bởi sự ma sát nội tại bên trong cáp cẩu. Các sợi cáp cũng được nén trước khi gia công thành cáp, tăng cường độ chịu lực kéo và mỏi, tăng tuổi thọ cáp, kéo giảm chi phí vận hành cho thiết bị. Cách sắp xếp tao cáp cũng mang tính đặc trưng, chống xoắn, chống mài mòn cao. Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Đức, Áo, Thụy Sỹ,… cùng với giấy chứng nhân chất lượng và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cũng như được các cơ quan Đăng kiểm quốc tế công nhận.

 

 

 

Verotop P có đường kính từ 16-54mm, là  loại cáp chống xoắn với một lớp nhựa giữa IWRC và 18 sợi bên ngoài. Tất cả các sợi được nén trước khi xoắn. Kết hợp bằng thép và nhựa tăng độ ổn định của cấu trúc. Verotop P có độ bền phá hủy rất cao và khả năng chống rung tốt. Verotop P được bôi trơn hoàn toàn bằng chính lớp plastic bên trong, các sợi được mạ kẽm

 

Đường kính Trọng lượng Lực kéo đứt thấp nhất
1960 Grade 2160 Grade
mm kg/m kN t(M) 2000 lbs kN t(M) 2000 lbs
16 1.248 241.7 24.6 27.2 252.7 25.7 28.4
17 1.408 272.8 27.8 30.7 285.3 29.1 32.1
18 1.579 319.8 31.2 34.4 319.8 32.6 35.9
19 1.759 340.8 34.7 38.3 356.3 36.3 40.1
20 1.949 377.6 38.5 42.4 394.8 40.2 44.4
21 2.149 416.3 42.4 46.8 435.3 44.4 48.9
22 2.359 456.9 46.6 51.4 477.7 48.7 53.7
22.4 2.458 None 48.8 53.8 491.9 50.1 55.3
23 2.578 499.3 50.9 56.1 522.2 53.2 58.7
24 2.807 543.7 55.4 61.1 568.6 57.9 63.9
25 3.046 590 60.2 66.3 616.9 62.9 69.3
25.4 3.144 609 62.1 68.5 655.2 66.8 73.6
26 3.294 638.1 65 71.7 667.3 68 75
27 3.553 688.1 70.1 77.3 719.6 73.3 80.9
28 3.821 740.1 75.4 83.2 773.9 78.9 87
28.6 3.986 772.1 78.7 86.8 807.4 82.3 90.8
29 4.099 793.9 80.9 89.2 830.1 84.6 93.3
30 4.386 849.6 86.6 95.5 888.4 90.5 99.9
31 4.683 907.1 92.4 102 948.6 96.7 106.6
32 4.99 966.6 98.5 108.6 1011 103 113.6
33 5.307 1028 104.7 115.5 1106 112.8 124.3
34 5.634 1091 111.2 122.7 1141 116.3 128.3
35 5.97 1156 117.8 130 1209 123.2 135.9
36 6.316 1223 124.7 137.5 1279 130.4 143.8
38 7.037 1363 139 153.2 1425 142.2 160.2
40 7.797 1510 153.9 169.8 1579 160.9 177.5
40 8.205 None None None None None None
42 8.597 1665 169.7 187.2 1741 177.4 195.7
43 9.011 1745 177.9 196.2 1825 186 205.1
44 9.435 1827 186.2 205.4 1911 194.7 214.8
45 9.869 1911 194.8 214.9 1999 203.7 224.7
46 10.312 1997 203.5 224.5 2089 212.8 234.8
48 11.228 2175 221.6 244.5 2340 238.6 263
50 12.18 2360 240.5 265.2 2468 251.5 277.4
52 13.178 2552 260.1 286.9 2669 272 300
54 14.211 2735 280.5 309.4 2878 293.3 323.

 

 

Bảng báo giá cáp thép

Xem thêm