CÁP THÉP ĐẶC BIỆT – EVOLUTION TK16

 

 

 

 

 

Cáp cẩu chuyên dụng được thiết kế và sản xuất theo những quy trình đặc biệt, đa số có lõi được phủ plastic nhằm tránh các hư hỏng gây ra bởi sự ma sát nội tại bên trong cáp cẩu. Các sợi cáp cũng được nén trước khi gia công thành cáp, tăng cường độ chịu lực kéo và mỏi, tăng tuổi thọ cáp, kéo giảm chi phí vận hành cho thiết bị. Cách sắp xếp tao cáp cũng mang tính đặc trưng, chống xoắn, chống mài mòn cao. Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Đức, Áo, Thụy Sỹ,… cùng với giấy chứng nhân chất lượng và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cũng như được các cơ quan Đăng kiểm quốc tế công nhận

 

 

 

 

 

Ordinary lay or lang’s lay, right or left lay
8 – 30 mm: 16 x K6-EPIWRC (K), RCN 23-1
32 – 42 mm: 16 x K7-EPIWRC (K), RCN 23-2

✔Multilayer spooling
✔PLASTFILL®
✔SUPERFILL®

 

Đường kính
[mm]
Đường kính
[inch]
Trọng lượng
[kg/m]
Trọng lượng

[lbs/ft]

Lực kéo đứt thấp nhất
1770 N/mm²
[kN]
Lực kéo đứt thấp nhất

1770 N/mm²
[lbs]

Lực kéo đứt thấp nhất

1960 N/mm²
[kN]

Lực kéo đứt thấp nhất

1960 N/mm²
[lbs]

Lực kéo đứt thấp nhất

N/mm²
[kN]

Lực kéo đứt thấp nhất

2160 N/mm²
[lbs]

8 5/16 0.34 0.23 54 12,140 59 13,264 64 14,388
9 0.41 0.27 67 15,062 74 16,636 78 17,535
10 0.50 0.33 82 18,434 91 20,458 98 22,031
11 0.61 0.41 100 22,481 111 24,954 118 26,527
12 0.74 0.50 120 26,977 133 29,900 144 32,372
13 0.86 0.58 141 31,698 156 35,070 170 38,218
14 9/16 1.01 0.68 163 36,644 181 40,690 197 44,287
15 1.16 0.78 194 43,613 215 48,334 231 51,931
16 5/8 1.32 0.88 221 49,683 244 54,853 263 59,125
17 1.50 1.01 241 54,179 267 60,024 290 65,195
18 1.64 1.10 279 62,722 309 69,466 333 74,861
19 3/4 1.85 1.24 312 70,140 345 77,559 371 83,404
20 2.08 1.39 338 75,985 374 84,079 401 90,148
21 2.26 1.52 373 83,854 413 92,846 444 99,815
22 7/8 2.51 1.68 408 91,722 452 101,614 487 109,482
24 2.94 1.97 483 108,583 535 120,273 580 130,389
25 1.00 3.15 2.11 537 120,722 595 133,761 639 143,653
26 3.49 2.34 567 127,467 627 140,955 675 151,746
27 3.74 2.51 609 136,909 674 151,521 725 162,986
28 4.05 2.71 655 147,250 725 162,986 780 175,351
28.57 1 1/8 4.14 2.78 668 150,172 744 167,258 814 182,994
29 4.27 2.87 701 157,591 777 174,677 835 187,715
30 4.62 3.10 749 168,382 830 186,591 893 200,754
32 1 1/4 5.24 3.52 853 191,762 944 212,220 1,035 232,677
34 5.90 3.96 958 215,367 1,061 238,522 1,141 256,507
36 6.65 4.46 1,072 240,995 1,187 266,848 1,277 287,081
38 1 1/2 7.35 4.93 1,237 278,089 1,369 307,763 1,472 330,919
40 7.87 5.28 1,317 296,073 1,458 327,771 1,568 352,500
42 8.97 6.02 1,452 326,423 1,608 361,493 1,729 388,695

Bảng báo giá cáp thép

Xem thêm