CÁP THÉP ĐẶC BIỆT – EVOLUTION QS816

 

 

 

 

 

Cáp cẩu chuyên dụng được thiết kế và sản xuất theo những quy trình đặc biệt, đa số có lõi được phủ plastic nhằm tránh các hư hỏng gây ra bởi sự ma sát nội tại bên trong cáp cẩu. Các sợi cáp cũng được nén trước khi gia công thành cáp, tăng cường độ chịu lực kéo và mỏi, tăng tuổi thọ cáp, kéo giảm chi phí vận hành cho thiết bị. Cách sắp xếp tao cáp cũng mang tính đặc trưng, chống xoắn, chống mài mòn cao. Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Đức, Áo, Thụy Sỹ,… cùng với giấy chứng nhân chất lượng và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cũng như được các cơ quan Đăng kiểm quốc tế công nhận.

 

 

 

 

 

Lang’s and ordinary lay, right or left lay
10–42 mm: 8 x K26WS – EPIWRC (K), RCN 0 9
44–50 mm: 8 x K31WS – EPIWRC (K), RCN 11
50.8–70 mm: 8 x K42WS – EPIWRC (K), RCN >13
Use without swivel

✔ MULTILAYER SPOOLING
✔ PLASTFILL®
✔ SUPERFILL®

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁP THÉP QS816

 

Đường kính
[mm]
Đường kính
[inch]
Trọng lượng
[kg/m]
Trọng lượng
[lbs/ft]
Lực kéo đứt thấp nhất

1770 N/mm²
[kN]

Lực kéo đứt thấp nhất

1770 N/mm²
[lbs]

Lực kéo đứt thấp nhất

1960 N/mm²
[kN]

Lực kéo đứt thấp nhất

1960 N/mm²
[lbs]

Lực kéo đứt thấp nhất

2160 N/mm²
[kN]

Lực kéo đứt thấp nhất

2160 N/mm²
[lbs]

10 0.46 0.31 81 18,210 89 20,008 98 22,031
11 7/16 0.55 0.37 97 21,806 107 24,055 118 26,527
12 0.69 0.46 117 26,303 129 29,000 143 32,148
13 0.81 0.54 141 31,698 156 35,070 172 38,667
14 9/16 0.93 0.62 162 36,419 179 40,241 198 44,512
15 1.06 0.71 185 41,590 205 46,086 226 50,807
16 5/8 1.20 0.81 210 47,210 232 52,156 256 57,551
17 1.35 0.91 235 52,830 261 58,675 287 64,520
18 1.55 1.04 263 59,125 291 65,419 321 72,164
19 3/4 1.71 1.15 302 67,892 335 75,311 369 82,954
20 1.89 1.27 330 74,187 365 82,055 402 90,373
21 2.15 1.44 374 84,079 414 93,071 457 102,738
22 7/8 2.34 1.57 408 91,722 451 101,389 497 111,730
23 2.54 1.70 445 100,040 492 110,606 543 122,071
24 2.75 1.85 467 104,986 517 116,226 570 128,141
25 1.00 2.97 1.99 518 116,451 574 129,040 633 142,304
26 3.19 2.14 555 124,769 615 138,257 678 152,420
27 3.51 2.36 595 133,761 659 148,149 727 163,436
28 3.76 2.52 656 147,475 726 163,211 800 179,847
28.57 1 1/8 3.98 2.67 672 151,072 745 167,483 820 184,343
29 4.04 2.71 694 156,017 768 172,653 847 190,413
30 4.37 2.93 764 171,754 846 190,188 897 201,654
32 1 1/4 4.90 3.29 864 194,235 957 215,142 1,072 240,995
34 5.59 3.75 945 212,444 1,046 235,150 1,153 259,205
36 6.36 4.27 1,071 240,770 1,186 266,623 1,284 288,655
38 1 1/2 7.03 4.72 1,222 274,717 1,354 304,391 1,431 321,702
40 7.81 5.24 1,342 301,694 1,486 334,066 1,545 347,330
42 8.60 5.77 1,482 333,167 1,641 368,911 1,736 390,268

Xem thêm